hothinhkim743
08-06-2008, 03:28 PM
Động Từ sein và đoạn giao tiếp
Động Từ ( Verb)
Infinitive : sein (giống như to be trong tiếng anh )
Xưng Hô :
gồm có số ít ( Singular) : Ich , du , er , sie , es
Ich: Tôi
Er : Anh ấy
sie : Cô ấy
Es: Vật ǵ đó ( cách xưng hô cho đồ vật và giống trung (das))
Số Nhiều (Plural) : Wir ,Ihr , Sie , sie
Wir : chúng ta , chúng tôi
Ihr : các anh , các cô
Sie : Ngài ( các xưng hô lịch sự nhưng cũng được xếp vào Plural)
sie : họ, các anh ta, các cô ta
Cách chia động từ sein ( Infinitive)
Singular
Ich bin
du bist
Er ist
sie ist
es ist
Plural
Wir sind
Ihr seid
Sie sind
sie sind
Đoạn đối thoại cơ bản
I :Xin Chào ( buổi sáng) : Guten Morgen
II: Guten Morgen
I : Wie geht es Ihnen ? ( Ngài có khỏe không)
II: es geht mir gut ! Und Ihnen? ( Tôi rất khoẻ ! c̣n ngài ?)
I : mir geht auch gut ! Danke ! ( Tôi cũng khỏe ! cảm ơn !)
Hết chương 1 !! Ai có câu hỏi th́ hỏi Kim nhen !!
Động Từ ( Verb)
Infinitive : sein (giống như to be trong tiếng anh )
Xưng Hô :
gồm có số ít ( Singular) : Ich , du , er , sie , es
Ich: Tôi
Er : Anh ấy
sie : Cô ấy
Es: Vật ǵ đó ( cách xưng hô cho đồ vật và giống trung (das))
Số Nhiều (Plural) : Wir ,Ihr , Sie , sie
Wir : chúng ta , chúng tôi
Ihr : các anh , các cô
Sie : Ngài ( các xưng hô lịch sự nhưng cũng được xếp vào Plural)
sie : họ, các anh ta, các cô ta
Cách chia động từ sein ( Infinitive)
Singular
Ich bin
du bist
Er ist
sie ist
es ist
Plural
Wir sind
Ihr seid
Sie sind
sie sind
Đoạn đối thoại cơ bản
I :Xin Chào ( buổi sáng) : Guten Morgen
II: Guten Morgen
I : Wie geht es Ihnen ? ( Ngài có khỏe không)
II: es geht mir gut ! Und Ihnen? ( Tôi rất khoẻ ! c̣n ngài ?)
I : mir geht auch gut ! Danke ! ( Tôi cũng khỏe ! cảm ơn !)
Hết chương 1 !! Ai có câu hỏi th́ hỏi Kim nhen !!