hothinhkim743
08-11-2008, 04:43 PM
Bài học hôm nay của chúng ta sẽ vào 2 chương chính là Zahlen ( Số) và Artikel ( Giống) trong Tiếng Đức
Zahlen ( Số)
1 - eins
2- zwei
3- drei
4- vier
5- fünf
6- sechs
7- sieben
8- acht
9- neun
10- zehn
11- elf
12- zwölf
13- dreizehn
14- vierzehn
15- fünfzehn
16- sechzehn
17- siebzehn
18- achtzehn
19- neunzehn
20- zwanzig
21- einundzwanzig
22- zweiundzwanzig
Note : zweiundzwanzig là từ zwei ( số 2) + und ( và ) + zwanzig ( số 20)
trong tiếng Đức số sẽ đọc ngược , họ đọc từ nhỏ tới lớn
ví dụ : tiếng việt đọc là hai mươi + hai / tiếng Đức đọc là zwei ( hai ) + und ( và) + zwanzig ( hai mươi)
23- dreiundzwanzig
...
30- dreißig ( ß là viết tắt của ss, trong tiếng Đức 1 số từ đưoơc viết bằng ß)
Nếu các bạn chú ý thì chĩ mỗi chữ dreißig được viết bằng ß còn các số còn lại chỉ có z
40- vierzig
50- fünfzig
60- sechzig
70- siebzig
80- achtzig
90- neunzig
100- hundert
101- einhundertundein ( ein (một) + hundert ( một trăm)+ und (và)+ ein (một)
Những số lớn sẽ được viết dính với nhau !!
Artikel ( Giống )
Như kim đã giảng trong bài trước trong Tiếng Đức có 3 loại Artikel ( giống) là der , die ,das
Mỗi một Nomen ( danh từ) đều có 1 Artikel nhất định
Danh Từ thì rất nhìu , hôm nay chúng ta học trước 10 từ nhen
der Tisch- cái Bàn
der Stuhl- Cái ghế
das Buch- cuốn sách
der Computer- máy vi tính
die Klasse- lớp học
der Schüler-Học sinh nam
die Schülerin- học sinh nữ
der Mann- người đàn ông
die Frau- người đàn bà
das Bett- cái giường
các bạn chú ý là tất cả các Nomen (danh từ) trong tiếng Đức đều được viết hoa , và có 1 Artikel ( giống ) nhất định, và Artikel của mỗi 1 Nomen các bạn phải học thuộc lòng ( ko có 1 giải thích nhất định về Artikel là tại sao cái bàn là der Tisch mà ko phải là die Tisch)
Như đã hứa hôm nay Kim sẽ chia động từ schlafen (ngủ)
Ich schlafe
du schläfst
er , sie ,es schläft
wir schlafen
Ihr schlaft
sie schlafen
Sie schlafen
cách ghép thành câu
Ich gehe jetzt schlafen ( Ich = tôi , mình + gehe ( chia từ gehen = đi) + jetzt = bây giờ+ schlafen ( infinitiv ( nguyên mẫu))
Dịch
Bây giờ mình đi ngủ
hay
Ich gehe ins Bett ( das Bett )
Đây là 1 câu ngử pháp kiu là Akkusativ và ins được viết tắt của in das Bett ( Bett có Artikel ( giống ) là das)
Dịch
Tôi đi ngủ hay Tôi đi lên giường ( nghe ngồ ngộ hen)
Hết Stunde ( tiết học) 2 !! nếu các bạn có thắc mắc hay câu hỏi cứ hỏi Kim nhen !!
Zahlen ( Số)
1 - eins
2- zwei
3- drei
4- vier
5- fünf
6- sechs
7- sieben
8- acht
9- neun
10- zehn
11- elf
12- zwölf
13- dreizehn
14- vierzehn
15- fünfzehn
16- sechzehn
17- siebzehn
18- achtzehn
19- neunzehn
20- zwanzig
21- einundzwanzig
22- zweiundzwanzig
Note : zweiundzwanzig là từ zwei ( số 2) + und ( và ) + zwanzig ( số 20)
trong tiếng Đức số sẽ đọc ngược , họ đọc từ nhỏ tới lớn
ví dụ : tiếng việt đọc là hai mươi + hai / tiếng Đức đọc là zwei ( hai ) + und ( và) + zwanzig ( hai mươi)
23- dreiundzwanzig
...
30- dreißig ( ß là viết tắt của ss, trong tiếng Đức 1 số từ đưoơc viết bằng ß)
Nếu các bạn chú ý thì chĩ mỗi chữ dreißig được viết bằng ß còn các số còn lại chỉ có z
40- vierzig
50- fünfzig
60- sechzig
70- siebzig
80- achtzig
90- neunzig
100- hundert
101- einhundertundein ( ein (một) + hundert ( một trăm)+ und (và)+ ein (một)
Những số lớn sẽ được viết dính với nhau !!
Artikel ( Giống )
Như kim đã giảng trong bài trước trong Tiếng Đức có 3 loại Artikel ( giống) là der , die ,das
Mỗi một Nomen ( danh từ) đều có 1 Artikel nhất định
Danh Từ thì rất nhìu , hôm nay chúng ta học trước 10 từ nhen
der Tisch- cái Bàn
der Stuhl- Cái ghế
das Buch- cuốn sách
der Computer- máy vi tính
die Klasse- lớp học
der Schüler-Học sinh nam
die Schülerin- học sinh nữ
der Mann- người đàn ông
die Frau- người đàn bà
das Bett- cái giường
các bạn chú ý là tất cả các Nomen (danh từ) trong tiếng Đức đều được viết hoa , và có 1 Artikel ( giống ) nhất định, và Artikel của mỗi 1 Nomen các bạn phải học thuộc lòng ( ko có 1 giải thích nhất định về Artikel là tại sao cái bàn là der Tisch mà ko phải là die Tisch)
Như đã hứa hôm nay Kim sẽ chia động từ schlafen (ngủ)
Ich schlafe
du schläfst
er , sie ,es schläft
wir schlafen
Ihr schlaft
sie schlafen
Sie schlafen
cách ghép thành câu
Ich gehe jetzt schlafen ( Ich = tôi , mình + gehe ( chia từ gehen = đi) + jetzt = bây giờ+ schlafen ( infinitiv ( nguyên mẫu))
Dịch
Bây giờ mình đi ngủ
hay
Ich gehe ins Bett ( das Bett )
Đây là 1 câu ngử pháp kiu là Akkusativ và ins được viết tắt của in das Bett ( Bett có Artikel ( giống ) là das)
Dịch
Tôi đi ngủ hay Tôi đi lên giường ( nghe ngồ ngộ hen)
Hết Stunde ( tiết học) 2 !! nếu các bạn có thắc mắc hay câu hỏi cứ hỏi Kim nhen !!